桥 đọc là qiáo, nghĩa là cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
桥
qiáo
cầu
danh từBộ thủ 木10 nét

Ví dụ với 桥

河上有一座桥。
Hé shang yǒu yí zuò qiáo.
Trên sông có một cây cầu.

Cách viết 桥 (thứ tự nét)

桥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 桥

桥 tiếng Trung là gì?

桥 (qiáo) nghĩa là cầu (danh từ).

桥 đọc thế nào?

桥 đọc là qiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 桥 thế nào?

Ví dụ: 河上有一座桥。 (Hé shang yǒu yí zuò qiáo.) nghĩa là: Trên sông có một cây cầu.

桥 thuộc cấp HSK mấy?

桥 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet