强大 đọc là qiángdà, nghĩa là hùng mạnh; lớn mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
强大
qiángdà
hùng mạnh; lớn mạnh
tính từ
Ví dụ với 强大
这家公司越来越强大。
Zhè jiā gōngsī yuè lái yuè qiángdà.
Công ty này ngày càng lớn mạnh.
Cách viết 强大 (thứ tự nét)
强… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 强大
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
| 大 | dà | 大 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 强大
强大 tiếng Trung là gì?
强大 (qiángdà) nghĩa là hùng mạnh; lớn mạnh (tính từ).
强大 đọc thế nào?
强大 đọc là qiángdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强大 thế nào?
Ví dụ: 这家公司越来越强大。 (Zhè jiā gōngsī yuè lái yuè qiángdà.) nghĩa là: Công ty này ngày càng lớn mạnh.
强大 thuộc cấp HSK mấy?
强大 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet