强 đọc là qiáng, nghĩa là mạnh; giỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
强
qiáng
mạnh; giỏi
tính từBộ thủ 弓12 nét
Ví dụ với 强
他的能力比我强。
Tā de nénglì bǐ wǒ qiáng.
Năng lực của anh ấy mạnh hơn tôi.
Cách viết 强 (thứ tự nét)
强… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 强
强 tiếng Trung là gì?
强 (qiáng) nghĩa là mạnh; giỏi (tính từ).
强 đọc thế nào?
强 đọc là qiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强 thế nào?
Ví dụ: 他的能力比我强。 (Tā de nénglì bǐ wǒ qiáng.) nghĩa là: Năng lực của anh ấy mạnh hơn tôi.
强 thuộc cấp HSK mấy?
强 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet