前往 đọc là qiánwǎng, nghĩa là đi tới; tiến đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
前往
qiánwǎng
đi tới; tiến đến
động từ
Ví dụ với 前往
我们明天前往上海。
Wǒmen míngtiān qiánwǎng Shànghǎi.
Ngày mai chúng tôi đi Thượng Hải.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, trang trọng; sau 前往 là địa điểm, không thêm 到: 前往北京.
Cách viết 前往 (thứ tự nét)
前… nét
往… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 前往
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 前 | qián | 刂 | 9 |
| 往 | wǎng | 彳 | 8 |
Hỏi nhanh về 前往
前往 tiếng Trung là gì?
前往 (qiánwǎng) nghĩa là đi tới; tiến đến (động từ).
前往 đọc thế nào?
前往 đọc là qiánwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前往 thế nào?
Ví dụ: 我们明天前往上海。 (Wǒmen míngtiān qiánwǎng Shànghǎi.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi đi Thượng Hải.
前往 thuộc cấp HSK mấy?
前往 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet