前面 đọc là qiánmiàn, nghĩa là phía trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
前面
qiánmiàn
phía trước
danh từ
Ví dụ với 前面
前面有一个公园。
Qiánmiàn yǒu yí ge gōngyuán.
Phía trước có một công viên.
Cách viết 前面 (thứ tự nét)
前… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 前面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 前 | qián | 刂 | 9 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 前面
前面 tiếng Trung là gì?
前面 (qiánmiàn) nghĩa là phía trước (danh từ).
前面 đọc thế nào?
前面 đọc là qiánmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前面 thế nào?
Ví dụ: 前面有一个公园。 (Qiánmiàn yǒu yí ge gōngyuán.) nghĩa là: Phía trước có một công viên.
前面 thuộc cấp HSK mấy?
前面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet