岁 đọc là suì, nghĩa là tuổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
岁
suì
tuổi

Hán Việt: tuế

lượng từBộ thủ 山6 nét

Ví dụ với 岁

你今年几岁?
Nǐ jīnnián jǐ suì?
Năm nay bạn mấy tuổi?

Cách viết 岁 (thứ tự nét)

岁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 岁

岁 tiếng Trung là gì?

岁 (suì) nghĩa là tuổi (lượng từ).

岁 đọc thế nào?

岁 đọc là suì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岁 thế nào?

Ví dụ: 你今年几岁? (Nǐ jīnnián jǐ suì?) nghĩa là: Năm nay bạn mấy tuổi?

岁 thuộc cấp HSK mấy?

岁 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.