前后 đọc là qiánhòu, nghĩa là khoảng trước sau; quanh (thời điểm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
前后
qiánhòu
khoảng trước sau; quanh (thời điểm)
danh từ
Ví dụ với 前后
春节前后,火车票很难买。
Chūnjié qiánhòu, huǒchēpiào hěn nán mǎi.
Quanh dịp Tết, vé tàu rất khó mua.
Lưu ý khi dùng
Đặt sau mốc thời gian để chỉ khoảng trước và sau mốc đó: 春节前后 (quanh dịp Tết).
Cách viết 前后 (thứ tự nét)
前… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 前后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 前 | qián | 刂 | 9 |
| 后 | hòu | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 前后
前后 tiếng Trung là gì?
前后 (qiánhòu) nghĩa là khoảng trước sau; quanh (thời điểm) (danh từ).
前后 đọc thế nào?
前后 đọc là qiánhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前后 thế nào?
Ví dụ: 春节前后,火车票很难买。 (Chūnjié qiánhòu, huǒchēpiào hěn nán mǎi.) nghĩa là: Quanh dịp Tết, vé tàu rất khó mua.
前后 thuộc cấp HSK mấy?
前后 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet