奇怪 đọc là qíguài, nghĩa là kỳ lạ; lạ lùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
奇怪
qíguài
kỳ lạ; lạ lùng
tính từ
Ví dụ với 奇怪
这件事真奇怪。
Zhè jiàn shì zhēn qíguài.
Chuyện này thật kỳ lạ.
Cách viết 奇怪 (thứ tự nét)
奇… nét
怪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奇怪
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奇 | qí | 大 | 8 |
| 怪 | guài | 忄 | 8 |
Hỏi nhanh về 奇怪
奇怪 tiếng Trung là gì?
奇怪 (qíguài) nghĩa là kỳ lạ; lạ lùng (tính từ).
奇怪 đọc thế nào?
奇怪 đọc là qíguài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奇怪 thế nào?
Ví dụ: 这件事真奇怪。 (Zhè jiàn shì zhēn qíguài.) nghĩa là: Chuyện này thật kỳ lạ.
奇怪 thuộc cấp HSK mấy?
奇怪 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet