齐 đọc là qí, nghĩa là đồng đều; đủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
齐
qí
đồng đều; đủ
tính từ; động từBộ thủ 齐6 nét

Ví dụ với 齐

人都到齐了。
Rén dōu dàoqí le.
Mọi người đều đến đủ rồi.

Cách viết 齐 (thứ tự nét)

齐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 齐

齐 tiếng Trung là gì?

齐 (qí) nghĩa là đồng đều; đủ (tính từ; động từ).

齐 đọc thế nào?

齐 đọc là qí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 齐 thế nào?

Ví dụ: 人都到齐了。 (Rén dōu dàoqí le.) nghĩa là: Mọi người đều đến đủ rồi.

齐 thuộc cấp HSK mấy?

齐 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet