他 đọc là tā, nghĩa là anh ấy; ông ấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
他
tā
anh ấy; ông ấy

Hán Việt: tha

đại từBộ thủ 人5 nét

Ví dụ với 他

他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.

Cách viết 他 (thứ tự nét)

他… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 他

他 tiếng Trung là gì?

他 (tā) nghĩa là anh ấy; ông ấy (đại từ).

他 đọc thế nào?

他 đọc là tā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 他 thế nào?

Ví dụ: 他是我哥哥。 (Tā shì wǒ gēge.) nghĩa là: Anh ấy là anh trai tôi.

他 thuộc cấp HSK mấy?

他 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.