苹果 đọc là píngguǒ, nghĩa là táo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
苹果
píngguǒ
táo
danh từ
Ví dụ với 苹果
我每天吃一个苹果。
Wǒ měitiān chī yí ge píngguǒ.
Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.
Lưu ý khi dùng
Cũng là thương hiệu Apple (苹果手机).
Cách viết 苹果 (thứ tự nét)
苹… nét
果… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 苹果
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 苹 | píng | 艹 | 8 |
| 果 | guǒ | 木 | 8 |
Hỏi nhanh về 苹果
苹果 tiếng Trung là gì?
苹果 (píngguǒ) nghĩa là táo (danh từ).
苹果 đọc thế nào?
苹果 đọc là píngguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 苹果 thế nào?
Ví dụ: 我每天吃一个苹果。 (Wǒ měitiān chī yí ge píngguǒ.) nghĩa là: Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.
苹果 thuộc cấp HSK mấy?
苹果 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet