皮包 đọc là píbāo, nghĩa là túi da; cặp da. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
皮包
píbāo
túi da; cặp da
danh từ

Ví dụ với 皮包

他的皮包是黑色的。
Tā de píbāo shì hēisè de.
Cặp da của anh ấy màu đen.

Cách viết 皮包 (thứ tự nét)

皮… nét
包… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 皮包

ChữPinyinBộ thủSố nét
皮pí皮5
包bāo勹5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 皮包

皮包 tiếng Trung là gì?

皮包 (píbāo) nghĩa là túi da; cặp da (danh từ).

皮包 đọc thế nào?

皮包 đọc là píbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皮包 thế nào?

Ví dụ: 他的皮包是黑色的。 (Tā de píbāo shì hēisè de.) nghĩa là: Cặp da của anh ấy màu đen.

皮包 thuộc cấp HSK mấy?

皮包 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet