拍 đọc là pāi, nghĩa là vỗ; chụp (ảnh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
拍
pāi
vỗ; chụp (ảnh)
động từBộ thủ 扌8 nét
Ví dụ với 拍
我想在这里拍张照片。
Wǒ xiǎng zài zhèlǐ pāi zhāng zhàopiàn.
Tôi muốn chụp một tấm ảnh ở đây.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho chụp ảnh, quay phim, vỗ: 拍照, 拍视频, 拍手.
Cách viết 拍 (thứ tự nét)
拍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拍
拍 tiếng Trung là gì?
拍 (pāi) nghĩa là vỗ; chụp (ảnh) (động từ).
拍 đọc thế nào?
拍 đọc là pāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拍 thế nào?
Ví dụ: 我想在这里拍张照片。 (Wǒ xiǎng zài zhèlǐ pāi zhāng zhàopiàn.) nghĩa là: Tôi muốn chụp một tấm ảnh ở đây.
拍 thuộc cấp HSK mấy?
拍 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet