四 đọc là sì, nghĩa là bốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
四
sì
bốn
Hán Việt: tứ
số từBộ thủ 囗5 nét
Ví dụ với 四
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
Cách viết 四 (thứ tự nét)
四… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 四
四 tiếng Trung là gì?
四 (sì) nghĩa là bốn (số từ).
四 đọc thế nào?
四 đọc là sì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 四 thế nào?
Ví dụ: 我家有四口人。 (Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.) nghĩa là: Nhà tôi có bốn người.
四 thuộc cấp HSK mấy?
四 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.