农业 đọc là nóngyè, nghĩa là nông nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
农业
nóngyè
nông nghiệp
danh từ
Ví dụ với 农业
这个地方的农业很发达。
Zhège dìfang de nóngyè hěn fādá.
Nông nghiệp ở vùng này rất phát triển.
Cách viết 农业 (thứ tự nét)
农… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 农业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 农 | nóng | 冖 | 6 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 农业
农业 tiếng Trung là gì?
农业 (nóngyè) nghĩa là nông nghiệp (danh từ).
农业 đọc thế nào?
农业 đọc là nóngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 农业 thế nào?
Ví dụ: 这个地方的农业很发达。 (Zhège dìfang de nóngyè hěn fādá.) nghĩa là: Nông nghiệp ở vùng này rất phát triển.
农业 thuộc cấp HSK mấy?
农业 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet