暖和 đọc là nuǎnhuo, nghĩa là ấm áp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
暖和
nuǎnhuo
ấm áp
tính từ
Ví dụ với 暖和
今天天气很暖和。
Jīntiān tiānqì hěn nuǎnhuo.
Hôm nay thời tiết rất ấm áp.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ; 和 đọc nhẹ (huo). Còn là động từ: sưởi cho ấm (暖和一下).
Cách viết 暖和 (thứ tự nét)
暖… nét
和… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 暖和
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 暖 | nuǎn | 日 | 13 |
| 和 | huo | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 暖和
暖和 tiếng Trung là gì?
暖和 (nuǎnhuo) nghĩa là ấm áp (tính từ).
暖和 đọc thế nào?
暖和 đọc là nuǎnhuo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暖和 thế nào?
Ví dụ: 今天天气很暖和。 (Jīntiān tiānqì hěn nuǎnhuo.) nghĩa là: Hôm nay thời tiết rất ấm áp.
暖和 thuộc cấp HSK mấy?
暖和 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet