农村 đọc là nóngcūn, nghĩa là nông thôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
农村
nóngcūn
nông thôn
danh từ
Ví dụ với 农村
他在农村长大。
Tā zài nóngcūn zhǎngdà.
Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
Cách viết 农村 (thứ tự nét)
农… nét
村… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 农村
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 农 | nóng | 冖 | 6 |
| 村 | cūn | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 农村
农村 tiếng Trung là gì?
农村 (nóngcūn) nghĩa là nông thôn (danh từ).
农村 đọc thế nào?
农村 đọc là nóngcūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 农村 thế nào?
Ví dụ: 他在农村长大。 (Tā zài nóngcūn zhǎngdà.) nghĩa là: Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
农村 thuộc cấp HSK mấy?
农村 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet