内心 đọc là nèixīn, nghĩa là nội tâm; trong lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
内心
nèixīn
nội tâm; trong lòng
danh từ

Ví dụ với 内心

她内心很难过。
Tā nèixīn hěn nánguò.
Trong lòng cô ấy rất buồn.

Cách viết 内心 (thứ tự nét)

内… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 内心

ChữPinyinBộ thủSố nét
内nèi入4
心xīn心4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 内心

内心 tiếng Trung là gì?

内心 (nèixīn) nghĩa là nội tâm; trong lòng (danh từ).

内心 đọc thế nào?

内心 đọc là nèixīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 内心 thế nào?

Ví dụ: 她内心很难过。 (Tā nèixīn hěn nánguò.) nghĩa là: Trong lòng cô ấy rất buồn.

内心 thuộc cấp HSK mấy?

内心 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet