奶茶 đọc là nǎichá, nghĩa là trà sữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
奶茶
nǎichá
trà sữa
danh từ
Ví dụ với 奶茶
我喜欢喝奶茶。
Wǒ xǐhuan hē nǎichá.
Tôi thích uống trà sữa.
Lưu ý khi dùng
Gồm cả trà sữa trân châu (珍珠奶茶), món đồ uống rất phổ biến ở Trung Quốc.
Cách viết 奶茶 (thứ tự nét)
奶… nét
茶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奶茶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi | 女 | 5 |
| 茶 | chá | 艹 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 奶茶
奶茶 tiếng Trung là gì?
奶茶 (nǎichá) nghĩa là trà sữa (danh từ).
奶茶 đọc thế nào?
奶茶 đọc là nǎichá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奶茶 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢喝奶茶。 (Wǒ xǐhuan hē nǎichá.) nghĩa là: Tôi thích uống trà sữa.
奶茶 thuộc cấp HSK mấy?
奶茶 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet