目前 đọc là mùqián, nghĩa là hiện nay; trước mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
目前
mùqián
hiện nay; trước mắt
danh từ

Ví dụ với 目前

目前我在北京工作。
Mùqián wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Hiện giờ tôi đang làm việc ở Bắc Kinh.

Lưu ý khi dùng

Nhấn vào thời điểm hiện tại, trước mắt; trang trọng hơn 现在.

Cách viết 目前 (thứ tự nét)

目… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 目前

ChữPinyinBộ thủSố nét
目mù目5
前qián刂9

Hỏi nhanh về 目前

目前 tiếng Trung là gì?

目前 (mùqián) nghĩa là hiện nay; trước mắt (danh từ).

目前 đọc thế nào?

目前 đọc là mùqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 目前 thế nào?

Ví dụ: 目前我在北京工作。 (Mùqián wǒ zài Běijīng gōngzuò.) nghĩa là: Hiện giờ tôi đang làm việc ở Bắc Kinh.

目前 thuộc cấp HSK mấy?

目前 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet