母亲 đọc là mǔqīn, nghĩa là mẹ; mẫu thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
母亲
mǔqīn
mẹ; mẫu thân
danh từ

Ví dụ với 母亲

母亲每天都很忙。
Mǔqīn měitiān dōu hěn máng.
Mẹ ngày nào cũng bận.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, văn viết hơn 妈妈; hay dùng trong 母亲节 (Ngày của Mẹ).

Cách viết 母亲 (thứ tự nét)

母… nét
亲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 母亲

ChữPinyinBộ thủSố nét
母mǔ母5
亲qīn立9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 母亲

母亲 tiếng Trung là gì?

母亲 (mǔqīn) nghĩa là mẹ; mẫu thân (danh từ).

母亲 đọc thế nào?

母亲 đọc là mǔqīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 母亲 thế nào?

Ví dụ: 母亲每天都很忙。 (Mǔqīn měitiān dōu hěn máng.) nghĩa là: Mẹ ngày nào cũng bận.

母亲 thuộc cấp HSK mấy?

母亲 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet