民族 đọc là mínzú, nghĩa là dân tộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
民族
mínzú
dân tộc
danh từ
Ví dụ với 民族
中国有五十六个民族。
Zhōngguó yǒu wǔshíliù ge mínzú.
Trung Quốc có năm mươi sáu dân tộc.
Lưu ý khi dùng
Trung Quốc chính thức công nhận 56 dân tộc, trong đó người Hán chiếm đa số.
Cách viết 民族 (thứ tự nét)
民… nét
族… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 民族
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 族 | zú | 方 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 民族
民族 tiếng Trung là gì?
民族 (mínzú) nghĩa là dân tộc (danh từ).
民族 đọc thế nào?
民族 đọc là mínzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民族 thế nào?
Ví dụ: 中国有五十六个民族。 (Zhōngguó yǒu wǔshíliù ge mínzú.) nghĩa là: Trung Quốc có năm mươi sáu dân tộc.
民族 thuộc cấp HSK mấy?
民族 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet