民间 đọc là mínjiān, nghĩa là dân gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
民间
mínjiān
dân gian
danh từ
Ví dụ với 民间
这是一个民间故事。
Zhè shì yí ge mínjiān gùshi.
Đây là một truyện dân gian.
Cách viết 民间 (thứ tự nét)
民… nét
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 民间
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 间 | jiān | 门 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 民间
民间 tiếng Trung là gì?
民间 (mínjiān) nghĩa là dân gian (danh từ).
民间 đọc thế nào?
民间 đọc là mínjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民间 thế nào?
Ví dụ: 这是一个民间故事。 (Zhè shì yí ge mínjiān gùshi.) nghĩa là: Đây là một truyện dân gian.
民间 thuộc cấp HSK mấy?
民间 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet