面对 đọc là miànduì, nghĩa là đối mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
面对
miànduì
đối mặt
động từ

Ví dụ với 面对

我们要面对这个问题。
Wǒmen yào miànduì zhège wèntí.
Chúng ta cần đối mặt với vấn đề này.

Cách viết 面对 (thứ tự nét)

面… nét
对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 面对

ChữPinyinBộ thủSố nét
面miàn面9
对duì寸5

Hỏi nhanh về 面对

面对 tiếng Trung là gì?

面对 (miànduì) nghĩa là đối mặt (động từ).

面对 đọc thế nào?

面对 đọc là miànduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面对 thế nào?

Ví dụ: 我们要面对这个问题。 (Wǒmen yào miànduì zhège wèntí.) nghĩa là: Chúng ta cần đối mặt với vấn đề này.

面对 thuộc cấp HSK mấy?

面对 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet