迷 đọc là mí, nghĩa là mê; lạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
迷
mí
mê; lạc
động từ; danh từBộ thủ 辶9 nét
Ví dụ với 迷
他迷上了京剧。
Tā míshàng le jīngjù.
Anh ấy mê kinh kịch rồi.
Lưu ý khi dùng
Còn là hậu tố chỉ người hâm mộ: 球迷 (fan bóng đá); 迷路 = lạc đường.
Cách viết 迷 (thứ tự nét)
迷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 迷
迷 tiếng Trung là gì?
迷 (mí) nghĩa là mê; lạc (động từ; danh từ).
迷 đọc thế nào?
迷 đọc là mí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迷 thế nào?
Ví dụ: 他迷上了京剧。 (Tā míshàng le jīngjù.) nghĩa là: Anh ấy mê kinh kịch rồi.
迷 thuộc cấp HSK mấy?
迷 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet