美元 đọc là měiyuán, nghĩa là đô la Mỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
美元
měiyuán
đô la Mỹ
danh từ

Ví dụ với 美元

这个多少美元?
Zhège duōshao měiyuán?
Cái này bao nhiêu đô la Mỹ?

Cách viết 美元 (thứ tự nét)

美… nét
元… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 美元

ChữPinyinBộ thủSố nét
美měi羊9
元yuán儿4

Hỏi nhanh về 美元

美元 tiếng Trung là gì?

美元 (měiyuán) nghĩa là đô la Mỹ (danh từ).

美元 đọc thế nào?

美元 đọc là měiyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 美元 thế nào?

Ví dụ: 这个多少美元? (Zhège duōshao měiyuán?) nghĩa là: Cái này bao nhiêu đô la Mỹ?

美元 thuộc cấp HSK mấy?

美元 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet