美食 đọc là měishí, nghĩa là món ngon; ẩm thực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
美食
měishí
món ngon; ẩm thực
danh từ
Ví dụ với 美食
成都有很多美食。
Chéngdū yǒu hěn duō měishí.
Thành Đô có rất nhiều món ngon.
Cách viết 美食 (thứ tự nét)
美… nét
食… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美食
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 食 | shí | 食 | 9 |
Hỏi nhanh về 美食
美食 tiếng Trung là gì?
美食 (měishí) nghĩa là món ngon; ẩm thực (danh từ).
美食 đọc thế nào?
美食 đọc là měishí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美食 thế nào?
Ví dụ: 成都有很多美食。 (Chéngdū yǒu hěn duō měishí.) nghĩa là: Thành Đô có rất nhiều món ngon.
美食 thuộc cấp HSK mấy?
美食 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet