毛病 đọc là máobìng, nghĩa là tật xấu; trục trặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
毛病
máobìng
tật xấu; trục trặc
danh từ
Ví dụ với 毛病
我的电脑有毛病。
Wǒ de diànnǎo yǒu máobìng.
Máy tính của tôi bị trục trặc.
Lưu ý khi dùng
Chỉ lỗi nhỏ của máy móc hoặc tật xấu của người: 坏毛病.
Cách viết 毛病 (thứ tự nét)
毛… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 毛病
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 毛 | máo | 毛 | 4 |
| 病 | bìng | 疒 | 10 |
Hỏi nhanh về 毛病
毛病 tiếng Trung là gì?
毛病 (máobìng) nghĩa là tật xấu; trục trặc (danh từ).
毛病 đọc thế nào?
毛病 đọc là máobìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毛病 thế nào?
Ví dụ: 我的电脑有毛病。 (Wǒ de diànnǎo yǒu máobìng.) nghĩa là: Máy tính của tôi bị trục trặc.
毛病 thuộc cấp HSK mấy?
毛病 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet