慢慢 đọc là mànmàn, nghĩa là từ từ; chậm rãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
慢慢
mànmàn
từ từ; chậm rãi
phó từ
Ví dụ với 慢慢
请慢慢吃。
Qǐng mànmàn chī.
Xin cứ ăn từ từ.
Lưu ý khi dùng
Lời mời khách ăn thong thả: 慢慢吃; khi tiễn khách nói 慢走 (đi thong thả nhé).
Cách viết 慢慢 (thứ tự nét)
慢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 慢慢
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 慢 | màn | 忄 | 14 |
| 慢 | màn | 忄 | 14 |
Hỏi nhanh về 慢慢
慢慢 tiếng Trung là gì?
慢慢 (mànmàn) nghĩa là từ từ; chậm rãi (phó từ).
慢慢 đọc thế nào?
慢慢 đọc là mànmàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慢慢 thế nào?
Ví dụ: 请慢慢吃。 (Qǐng mànmàn chī.) nghĩa là: Xin cứ ăn từ từ.
慢慢 thuộc cấp HSK mấy?
慢慢 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet