马 đọc là mǎ, nghĩa là ngựa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
马
mǎ
ngựa
danh từBộ thủ 马3 nét

Ví dụ với 马

他骑马去了山上。
Tā qí mǎ qù le shān shang.
Anh ấy cưỡi ngựa lên núi.

Lưu ý khi dùng

Ngựa (马) là con giáp thứ bảy trong 12 con giáp, tức năm Ngọ.

Cách viết 马 (thứ tự nét)

马… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

  • 马路mǎlù · đường cái

Hỏi nhanh về 马

马 tiếng Trung là gì?

马 (mǎ) nghĩa là ngựa (danh từ).

马 đọc thế nào?

马 đọc là mǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 马 thế nào?

Ví dụ: 他骑马去了山上。 (Tā qí mǎ qù le shān shang.) nghĩa là: Anh ấy cưỡi ngựa lên núi.

马 thuộc cấp HSK mấy?

马 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet