绿茶 đọc là lǜchá, nghĩa là trà xanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
绿茶
lǜchá
trà xanh
danh từ
Ví dụ với 绿茶
我喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuan hē lǜchá.
Tôi thích uống trà xanh.
Cách viết 绿茶 (thứ tự nét)
绿… nét
茶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 绿茶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 绿 | lǜ | 纟 | 11 |
| 茶 | chá | 艹 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 绿茶
绿茶 tiếng Trung là gì?
绿茶 (lǜchá) nghĩa là trà xanh (danh từ).
绿茶 đọc thế nào?
绿茶 đọc là lǜchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绿茶 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢喝绿茶。 (Wǒ xǐhuan hē lǜchá.) nghĩa là: Tôi thích uống trà xanh.
绿茶 thuộc cấp HSK mấy?
绿茶 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet