手机 đọc là shǒujī, nghĩa là điện thoại di động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
手机
shǒujī
điện thoại di động
danh từ

Ví dụ với 手机

我的手机在桌子上。
Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shàng.
Điện thoại của tôi ở trên bàn.

Cách viết 手机 (thứ tự nét)

手… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 手机

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
手shǒu手4thủ
机jī木6cơ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 手机

手机 tiếng Trung là gì?

手机 (shǒujī) nghĩa là điện thoại di động (danh từ).

手机 đọc thế nào?

手机 đọc là shǒujī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手机 thế nào?

Ví dụ: 我的手机在桌子上。 (Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shàng.) nghĩa là: Điện thoại của tôi ở trên bàn.

手机 thuộc cấp HSK mấy?

手机 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.