领先 đọc là lǐngxiān, nghĩa là dẫn đầu; vượt lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
领先
lǐngxiān
dẫn đầu; vượt lên
động từ
Ví dụ với 领先
我们队领先三分。
Wǒmen duì lǐngxiān sān fēn.
Đội chúng tôi dẫn trước ba điểm.
Cách viết 领先 (thứ tự nét)
领… nét
先… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 领先
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 领 | lǐng | 页 | 11 |
| 先 | xiān | 儿 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 领先
领先 tiếng Trung là gì?
领先 (lǐngxiān) nghĩa là dẫn đầu; vượt lên (động từ).
领先 đọc thế nào?
领先 đọc là lǐngxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 领先 thế nào?
Ví dụ: 我们队领先三分。 (Wǒmen duì lǐngxiān sān fēn.) nghĩa là: Đội chúng tôi dẫn trước ba điểm.
领先 thuộc cấp HSK mấy?
领先 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet