领导 đọc là lǐngdǎo, nghĩa là lãnh đạo; sếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
领导
lǐngdǎo
lãnh đạo; sếp
danh từ; động từ
Ví dụ với 领导
领导今天开会。
Lǐngdǎo jīntiān kāihuì.
Hôm nay lãnh đạo họp.
Lưu ý khi dùng
Trong công ty Trung Quốc, 领导 là cách gọi chung cấp trên, sếp, kể cả khi không nói rõ chức vụ.
Cách viết 领导 (thứ tự nét)
领… nét
导… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 领导
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 领 | lǐng | 页 | 11 |
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 领导
领导 tiếng Trung là gì?
领导 (lǐngdǎo) nghĩa là lãnh đạo; sếp (danh từ; động từ).
领导 đọc thế nào?
领导 đọc là lǐngdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 领导 thế nào?
Ví dụ: 领导今天开会。 (Lǐngdǎo jīntiān kāihuì.) nghĩa là: Hôm nay lãnh đạo họp.
领导 thuộc cấp HSK mấy?
领导 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet