领 đọc là lǐng, nghĩa là dẫn, dắt; nhận (vé, lương…). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
领
lǐng
dẫn, dắt; nhận (vé, lương…)
động từBộ thủ 页11 nét

Ví dụ với 领

请到这儿领票。
Qǐng dào zhèr lǐng piào.
Xin đến đây nhận vé.

Lưu ý khi dùng

领导 (lãnh đạo) có chữ này với nghĩa "dẫn dắt".

Cách viết 领 (thứ tự nét)

领… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 领

领 tiếng Trung là gì?

领 (lǐng) nghĩa là dẫn, dắt; nhận (vé, lương…) (động từ).

领 đọc thế nào?

领 đọc là lǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领 thế nào?

Ví dụ: 请到这儿领票。 (Qǐng dào zhèr lǐng piào.) nghĩa là: Xin đến đây nhận vé.

领 thuộc cấp HSK mấy?

领 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet