手 đọc là shǒu, nghĩa là tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
手
shǒu
tay
Hán Việt: thủ
danh từBộ thủ 手4 nét
Ví dụ với 手
我的手很冷。
Wǒ de shǒu hěn lěng.
Tay tôi rất lạnh.
Cách viết 手 (thứ tự nét)
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 手
手 tiếng Trung là gì?
手 (shǒu) nghĩa là tay (danh từ).
手 đọc thế nào?
手 đọc là shǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手 thế nào?
Ví dụ: 我的手很冷。 (Wǒ de shǒu hěn lěng.) nghĩa là: Tay tôi rất lạnh.
手 thuộc cấp HSK mấy?
手 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.