力量 đọc là lìliàng, nghĩa là sức mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
力量
lìliàng
sức mạnh
danh từ
Ví dụ với 力量
知识就是力量。
Zhīshi jiù shì lìliàng.
Tri thức là sức mạnh.
Cách viết 力量 (thứ tự nét)
力… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 力量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 力 | lì | 力 | 2 |
| 量 | liàng | 里 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 力量
力量 tiếng Trung là gì?
力量 (lìliàng) nghĩa là sức mạnh (danh từ).
力量 đọc thế nào?
力量 đọc là lìliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 力量 thế nào?
Ví dụ: 知识就是力量。 (Zhīshi jiù shì lìliàng.) nghĩa là: Tri thức là sức mạnh.
力量 thuộc cấp HSK mấy?
力量 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet