力 đọc là lì, nghĩa là sức; lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
力
lì
sức; lực
danh từBộ thủ 力2 nét

Ví dụ với 力

我用了很大的力才打开。
Wǒ yòng le hěn dà de lì cái dǎkāi.
Tôi phải dùng rất nhiều sức mới mở được.

Lưu ý khi dùng

Thường gặp trong từ ghép (力量, 努力, 能力); đứng riêng hay dùng trong 用力 (dùng sức).

Cách viết 力 (thứ tự nét)

力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 力

力 tiếng Trung là gì?

力 (lì) nghĩa là sức; lực (danh từ).

力 đọc thế nào?

力 đọc là lì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 力 thế nào?

Ví dụ: 我用了很大的力才打开。 (Wǒ yòng le hěn dà de lì cái dǎkāi.) nghĩa là: Tôi phải dùng rất nhiều sức mới mở được.

力 thuộc cấp HSK mấy?

力 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet