理由 đọc là lǐyóu, nghĩa là lý do. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
理由
lǐyóu
lý do
danh từ
Ví dụ với 理由
请告诉我你的理由。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de lǐyóu.
Xin hãy cho tôi biết lý do của bạn.
Cách viết 理由 (thứ tự nét)
理… nét
由… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 理由
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
| 由 | yóu | 田 | 5 |
Hỏi nhanh về 理由
理由 tiếng Trung là gì?
理由 (lǐyóu) nghĩa là lý do (danh từ).
理由 đọc thế nào?
理由 đọc là lǐyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理由 thế nào?
Ví dụ: 请告诉我你的理由。 (Qǐng gàosu wǒ nǐ de lǐyóu.) nghĩa là: Xin hãy cho tôi biết lý do của bạn.
理由 thuộc cấp HSK mấy?
理由 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet