是 đọc là shì, nghĩa là là; phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
是
shì
là; phải

Hán Việt: thị

động từBộ thủ 日9 nét

Ví dụ với 是

他是医生。
Tā shì yīshēng.
Anh ấy là bác sĩ.

Cách viết 是 (thứ tự nét)

是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 是

是 tiếng Trung là gì?

是 (shì) nghĩa là là; phải (động từ).

是 đọc thế nào?

是 đọc là shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 是 thế nào?

Ví dụ: 他是医生。 (Tā shì yīshēng.) nghĩa là: Anh ấy là bác sĩ.

是 thuộc cấp HSK mấy?

是 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.