里面 đọc là lǐmiàn, nghĩa là bên trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
里面
lǐmiàn
bên trong
danh từ

Ví dụ với 里面

房间里面有人吗?
Fángjiān lǐmiàn yǒu rén ma?
Bên trong phòng có người không?

Lưu ý khi dùng

Cùng nghĩa với 里边; đối lập với 外面.

Cách viết 里面 (thứ tự nét)

里… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 里面

ChữPinyinBộ thủSố nét
里lǐ里7
面miàn面9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 里面

里面 tiếng Trung là gì?

里面 (lǐmiàn) nghĩa là bên trong (danh từ).

里面 đọc thế nào?

里面 đọc là lǐmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 里面 thế nào?

Ví dụ: 房间里面有人吗? (Fángjiān lǐmiàn yǒu rén ma?) nghĩa là: Bên trong phòng có người không?

里面 thuộc cấp HSK mấy?

里面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet