老头儿 đọc là lǎotóur, nghĩa là ông cụ; ông lão. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
老头儿
lǎotóur
ông cụ; ông lão
danh từ
Ví dụ với 老头儿
那个老头儿每天都来这里。
Nàge lǎotóur měitiān dōu lái zhèlǐ.
Ông cụ đó ngày nào cũng đến đây.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi thân mật, hơi suồng sã, nghe nhiều ở miền Bắc; nói trực tiếp với người lớn tuổi nên dùng cách gọi lịch sự hơn như 大爷.
Cách viết 老头儿 (thứ tự nét)
老… nét
头… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 老头儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 老 | lǎo | 老 | 6 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Hỏi nhanh về 老头儿
老头儿 tiếng Trung là gì?
老头儿 (lǎotóur) nghĩa là ông cụ; ông lão (danh từ).
老头儿 đọc thế nào?
老头儿 đọc là lǎotóur. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老头儿 thế nào?
Ví dụ: 那个老头儿每天都来这里。 (Nàge lǎotóur měitiān dōu lái zhèlǐ.) nghĩa là: Ông cụ đó ngày nào cũng đến đây.
老头儿 thuộc cấp HSK mấy?
老头儿 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet