老板 đọc là lǎobǎn, nghĩa là ông chủ; sếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
老板
lǎobǎn
ông chủ; sếp
danh từ

Ví dụ với 老板

老板今天不在公司。
Lǎobǎn jīntiān bú zài gōngsī.
Hôm nay sếp không ở công ty.

Lưu ý khi dùng

Cũng dùng để gọi chủ quán, chủ tiệm khi mua hàng: 老板,多少钱?

Cách viết 老板 (thứ tự nét)

老… nét
板… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 老板

ChữPinyinBộ thủSố nét
老lǎo老6
板bǎn木8

Hỏi nhanh về 老板

老板 tiếng Trung là gì?

老板 (lǎobǎn) nghĩa là ông chủ; sếp (danh từ).

老板 đọc thế nào?

老板 đọc là lǎobǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老板 thế nào?

Ví dụ: 老板今天不在公司。 (Lǎobǎn jīntiān bú zài gōngsī.) nghĩa là: Hôm nay sếp không ở công ty.

老板 thuộc cấp HSK mấy?

老板 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet