浪费 đọc là làngfèi, nghĩa là lãng phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
浪费
làngfèi
lãng phí
động từ

Ví dụ với 浪费

不要浪费时间。
Búyào làngfèi shíjiān.
Đừng lãng phí thời gian.

Cách viết 浪费 (thứ tự nét)

浪… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 浪费

ChữPinyinBộ thủSố nét
浪làng氵10
费fèi贝9

Hỏi nhanh về 浪费

浪费 tiếng Trung là gì?

浪费 (làngfèi) nghĩa là lãng phí (động từ).

浪费 đọc thế nào?

浪费 đọc là làngfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浪费 thế nào?

Ví dụ: 不要浪费时间。 (Búyào làngfèi shíjiān.) nghĩa là: Đừng lãng phí thời gian.

浪费 thuộc cấp HSK mấy?

浪费 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet