困 đọc là kùn, nghĩa là buồn ngủ; bị vây, mắc kẹt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
困
kùn
buồn ngủ; bị vây, mắc kẹt
tính từBộ thủ 囗7 nét
Ví dụ với 困
我很困,想睡觉。
Wǒ hěn kùn, xiǎng shuìjiào.
Tôi buồn ngủ quá, muốn đi ngủ.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa phổ biến nhất là buồn ngủ; còn nghĩa bị vây khốn, mắc kẹt (困在山里).
Cách viết 困 (thứ tự nét)
困… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 困
困 tiếng Trung là gì?
困 (kùn) nghĩa là buồn ngủ; bị vây, mắc kẹt (tính từ).
困 đọc thế nào?
困 đọc là kùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 困 thế nào?
Ví dụ: 我很困,想睡觉。 (Wǒ hěn kùn, xiǎng shuìjiào.) nghĩa là: Tôi buồn ngủ quá, muốn đi ngủ.
困 thuộc cấp HSK mấy?
困 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet