空儿 đọc là kòngr, nghĩa là lúc rảnh; chỗ trống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
空儿
kòngr
lúc rảnh; chỗ trống
danh từ

Ví dụ với 空儿

你明天有空儿吗?
Nǐ míngtiān yǒukòngr ma?
Ngày mai bạn có rảnh không?

Lưu ý khi dùng

Đọc kòng (thanh 4), khác 空 kōng (trống, rỗng); thường nói 有空儿 (có thời gian rảnh).

Cách viết 空儿 (thứ tự nét)

空… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 空儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
空kòng穴8
儿r儿2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 空儿

空儿 tiếng Trung là gì?

空儿 (kòngr) nghĩa là lúc rảnh; chỗ trống (danh từ).

空儿 đọc thế nào?

空儿 đọc là kòngr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 空儿 thế nào?

Ví dụ: 你明天有空儿吗? (Nǐ míngtiān yǒukòngr ma?) nghĩa là: Ngày mai bạn có rảnh không?

空儿 thuộc cấp HSK mấy?

空儿 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet