空 đọc là kōng, nghĩa là trống; rỗng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
空
kōng
trống; rỗng
tính từ; phó từBộ thủ 穴8 nét

Ví dụ với 空

这个房间是空的。
Zhège fángjiān shì kōng de.
Căn phòng này trống.

Lưu ý khi dùng

Đọc kōng khi nghĩa là trống, rỗng; đọc kòng khi nghĩa là chỗ trống, thời gian rảnh (xem 空儿).

Cách viết 空 (thứ tự nét)

空… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 空

空 tiếng Trung là gì?

空 (kōng) nghĩa là trống; rỗng (tính từ; phó từ).

空 đọc thế nào?

空 đọc là kōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 空 thế nào?

Ví dụ: 这个房间是空的。 (Zhège fángjiān shì kōng de.) nghĩa là: Căn phòng này trống.

空 thuộc cấp HSK mấy?

空 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet