开展 đọc là kāizhǎn, nghĩa là triển khai; tiến hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
开展
kāizhǎn
triển khai; tiến hành
động từ
Ví dụ với 开展
学校开展了很多活动。
Xuéxiào kāizhǎn le hěn duō huódòng.
Nhà trường đã triển khai nhiều hoạt động.
Cách viết 开展 (thứ tự nét)
开… nét
展… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开展
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 展 | zhǎn | 尸 | 10 |
Hỏi nhanh về 开展
开展 tiếng Trung là gì?
开展 (kāizhǎn) nghĩa là triển khai; tiến hành (động từ).
开展 đọc thế nào?
开展 đọc là kāizhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开展 thế nào?
Ví dụ: 学校开展了很多活动。 (Xuéxiào kāizhǎn le hěn duō huódòng.) nghĩa là: Nhà trường đã triển khai nhiều hoạt động.
开展 thuộc cấp HSK mấy?
开展 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet