开放 đọc là kāifàng, nghĩa là mở cửa; cởi mở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
开放
kāifàng
mở cửa; cởi mở
động từ; tính từ
Ví dụ với 开放
公园每天开放。
Gōngyuán měitiān kāifàng.
Công viên mở cửa hằng ngày.
Lưu ý khi dùng
Chỉ việc mở cửa cho công chúng (公园开放) hoặc tính cách, tư tưởng cởi mở (思想开放).
Cách viết 开放 (thứ tự nét)
开… nét
放… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开放
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 放 | fàng | 攵 | 8 |
Hỏi nhanh về 开放
开放 tiếng Trung là gì?
开放 (kāifàng) nghĩa là mở cửa; cởi mở (động từ; tính từ).
开放 đọc thế nào?
开放 đọc là kāifàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开放 thế nào?
Ví dụ: 公园每天开放。 (Gōngyuán měitiān kāifàng.) nghĩa là: Công viên mở cửa hằng ngày.
开放 thuộc cấp HSK mấy?
开放 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet