开发 đọc là kāifā, nghĩa là khai thác; phát triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
开发
kāifā
khai thác; phát triển
động từ
Ví dụ với 开发
这家公司在开发新手机。
Zhè jiā gōngsī zài kāifā xīn shǒujī.
Công ty này đang phát triển điện thoại mới.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho khai thác tài nguyên, phát triển sản phẩm, phần mềm: 开发软件, 开发新产品.
Cách viết 开发 (thứ tự nét)
开… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开发
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 发 | fā | 又 | 5 |
Hỏi nhanh về 开发
开发 tiếng Trung là gì?
开发 (kāifā) nghĩa là khai thác; phát triển (động từ).
开发 đọc thế nào?
开发 đọc là kāifā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开发 thế nào?
Ví dụ: 这家公司在开发新手机。 (Zhè jiā gōngsī zài kāifā xīn shǒujī.) nghĩa là: Công ty này đang phát triển điện thoại mới.
开发 thuộc cấp HSK mấy?
开发 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet